wink
danh từB2- winks
wink nghĩa là nháy mắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat).
Các nét nghĩa của từ wink
- 1
danh từB2
a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat)
một khoảng thời gian rất ngắn (thời gian để mắt chớp hoặc tim đập)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blink of an eye · flash · heartbeat · instant · jiffy · split second
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tiddly wink173 lần trong kho sách
sly wink186 lần trong kho sách
slept a wink282 lần trong kho sách
knowing wink271 lần trong kho sách
nods wink29 lần trong kho sách
significant wink97 lần trong kho sách
forty wink178 lần trong kho sách
wink of sleep369 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
closing one eye quickly as a signal
nhắm nhanh một mắt như một tín hiệudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a reflex that closes and opens the eyes rapidly
một phản xạ nhắm và mở mắt nhanh chóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blink · eye blink · blinking · winking · nictitation · nictation
Câu hỏi thường gặp về wink
wink nghĩa là gì?
wink nghĩa là nháy mắt (bản dịch máy, chưa biên tập). wink là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very short time (as the time it takes the eye to blink or the heart to beat).
wink được dùng trong câu như thế nào?
I was afraid to look at my fellow-prisoner for fear I should be unable to restrain my inclination to wink at him. (Sidford F. Hamp, The treasure of Mushroom Rock. Nguồn: Project Gutenberg #74105.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wink, mã đối chiếu EV-747CE5A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng