Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nasty

tính từB1
US/ˈnæsti/
nastier
nastiest

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

nasty nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious.

Các nét nghĩa của từ nasty

  1. 1

    tính từB1

    offensive or even (of persons) malicious

    xúc phạm hoặc thậm chí (của người) độc hạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa awfulTrái nghĩa nice

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • nasty dirty82 lần trong kho sách

    • nasty stuff86 lần trong kho sách

    • nasty spiteful27 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    exasperatingly difficult to handle or circumvent

    cực kỳ khó xử lý hoặc phá vỡdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tight

  3. 3

    tính từB1

    characterized by obscenity

    đặc trưng bởi sự tục tĩudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cruddy · filthy · foul · smutty

Câu hỏi thường gặp về nasty

nasty nghĩa là gì?

nasty nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious.

nasty dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nasty có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nasty được dùng trong câu như thế nào?

She made herself as nasty as a woman could be. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nasty, mã đối chiếu EV-66BC4A6E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nasty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nasty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She made herself as nasty as a woman could be.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am nasty with the nasty sometimes--more shame to me: and disagreeable with the disagreeable.
Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #61445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His nasty diseases kept reappearing and causing him such suffering that you couldn’t come within six yards of him nowadays.

Những căn bệnh khó chịu của anh cứ tái phát và khiến anh đau khổ đến mức ngày nay bạn không thể đến gần anh trong phạm vi sáu thước.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Certainly not; I assure you, George, the punishment of such a nasty, sneaking, dishonorable act would be death in every gang, and cheap, too.
Charles Reade, It Is Never Too Late to Mend. Nguồn: Project Gutenberg #4606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The nastiest lot of irregular verbs I've come across yet.
Henry Seton Merriman, The Grey Lady. Nguồn: Project Gutenberg #6517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Why man, it’s history now, if such nasty mean doins is worth puttin’ into a book.
Thomas Chandler Haliburton, The Attaché; or, Sam Slick in England: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Oh, I say, Mr. Edestone, that was a nasty one!

“Ồ, tôi nói thế này, ông Edestone, đó thật là một điều khó chịu!dịch máy, chưa biên tập

J. Stewart Barney, L.P.M. : The End of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7826. · Nguyên văn tiếng Anh
"It did look kind o' nasty for us, and no mistake.

"Nó trông có vẻ khó chịu đối với chúng tôi và không có sai sót gì cả.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, The Under Dog. Nguồn: Project Gutenberg #9463. · Nguyên văn tiếng Anh
"That nasty nuisance of a cat!" he muttered to himself.
George Manville Fenn, Glyn Severn's Schooldays. Nguồn: Project Gutenberg #21312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Small wonder that the Livingstone party kept her afar off from their perfumed and reputable society while she did her nasty work.
John Talbot Smith, The Art of Disappearing. Nguồn: Project Gutenberg #27925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Old lady from some nasty unwholesome corner by Tottenham Court Road comes down to Chorlton, and gets younger every day!"
William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"You get prettier every day, and peck and say nastier things to me.
George Manville Fenn, Cursed by a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #34537. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB