E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crack”

298 câu thật có từ crack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crack nghĩa là vết nứt. crack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: become fractured; break or crack on the surface only. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crack

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The male frogs sit in cracks in rocks or on piles of rocks and call to the female frogs.

    Từ trong câu: crack, male, frog, sit, rock, pile, call, female

    «Mannophryne olmonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1170130 (bản sửa đổi 10103897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They would rather sit up and tell stories and crack jokes than go to bed, no matter how hard the day has been.

    Từ trong câu: joke, crack, rather, sit, up, tell, story, go

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Special drills for plastics are much better as metal drill can cause the material to crack.

    Từ trong câu: metal, drill, special, plastic, much, better, cause, material

    «Robotics/Physical Construction/Construction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25278 (bản sửa đổi 3142756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crack brained264 lần
sharp crack706 lần
crack nuts239 lần
crack of whips192 lần
crack jokes208 lần
nut to crack169 lần
crack of doom174 lần
whip crack165 lần
rifle crack172 lần
loud crack244 lần
rifles crack99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crack trong kho câu?
Kho câu có 298 câu có từ crack hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crack: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.