epoxy
danh từC2- epoxies
epoxy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: a thermosetting resin.
Các nét nghĩa của từ epoxy
- 1
danh từC2
a thermosetting resin
nhựa nhiệt rắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa epoxy resin · epoxy glue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
epoxy resin26 lần trong kho sách
epoxy glue6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về epoxy
epoxy nghĩa là gì?
epoxy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a thermosetting resin.
epoxy được dùng trong câu như thế nào?
The panels are designed to be held in position by metal rods and an epoxy "glue", which appear to have failed, causing the collapse. («Portion of ceiling collapses in Boston tunnel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45037 (bản sửa đổi 566324).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/epoxy, mã đối chiếu EV-D905A241. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng