handball
danh từB1- handballs
handball nghĩa là bóng ném (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball.
Các nét nghĩa của từ handball
- 1
danh từB1
a small rubber ball used in playing the game of handball
một quả bóng cao su nhỏ dùng để chơi trò chơi bóng némdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
czech handball11 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a game played in a walled court or against a single wall by two or four players who strike a rubber ball with their hands
một trò chơi được chơi trên một sân có tường bao quanh hoặc dựa vào một bức tường bởi hai hoặc bốn người chơi dùng tay đánh một quả bóng cao sudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về handball
handball nghĩa là gì?
handball nghĩa là bóng ném (bản dịch máy, chưa biên tập). handball là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small rubber ball used in playing the game of handball.
handball được dùng trong câu như thế nào?
The players on the men's and women's volleyball teams, as well as the men's handball team are still not known. («Poland announces Olympians for the 2008 Summer Olympics in Beijing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109547 (bản sửa đổi 4824186).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/handball, mã đối chiếu EV-F311560D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng