sap
danh từC1- saps
sap nghĩa là nhựa cây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant.
Các nét nghĩa của từ sap
- 1
danh từC1
a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant
một dung dịch nước chứa đường, muối và khoáng chất lưu thông trong hệ thống mạch máu của câydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sap engro45 lần trong kho sách
verbum sap30 lần trong kho sách
milky sap23 lần trong kho sách
romany sap16 lần trong kho sách
maple sap29 lần trong kho sách
sap the foundations30 lần trong kho sách
phloem sap10 lần trong kho sách
sap sucker11 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a person who lacks good judgment
một người thiếu khả năng phán đoán tốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fool · saphead · muggins · tomfool
- 3
danh từC1
a piece of metal covered by leather with a flexible handle
một miếng kim loại được bọc bằng da có tay cầm linh hoạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blackjack · cosh
Câu hỏi thường gặp về sap
sap nghĩa là gì?
sap nghĩa là nhựa cây (bản dịch máy, chưa biên tập). sap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a watery solution of sugars, salts, and minerals that circulates through the vascular system of a plant.
sap được dùng trong câu như thế nào?
The trees stood and rustled, while their roots sucked sap from the earth. (Carl Ewald, Two-Legs. Nguồn: Project Gutenberg #65029.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sap, mã đối chiếu EV-39E2B65F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng