fingernail
danh từB2- fingernails
fingernail nghĩa là móng tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger.
Các nét nghĩa của từ fingernail
- 1
danh từB2
the nail at the end of a finger
móng tay ở cuối ngón taydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fingernail
fingernail nghĩa là gì?
fingernail nghĩa là móng tay (bản dịch máy, chưa biên tập). fingernail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the nail at the end of a finger.
fingernail được dùng trong câu như thế nào?
At the right wrist the players attach with thongs a strange wicker thing resembling a large, curved fingernail which lengthens the forearm by half. (Pierre Loti, Ramuntcho. Nguồn: Project Gutenberg #9616.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fingernail, mã đối chiếu EV-3CA0A6C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng