flick
động từC1- flicked
- flicking
- flicks
flick nghĩa là búng nhẹ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flick là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flash intermittently.
Các nét nghĩa của từ flick
- 1
động từC1
flash intermittently
nhấp nháy liên tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flicker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
flick flack20 lần trong kho sách
flick the ash54 lần trong kho sách
flack flick6 lần trong kho sách
flick a speck15 lần trong kho sách
- 2
động từC1
look through a book or other written material
xem qua một cuốn sách hoặc tài liệu bằng văn bản khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flip · thumb · riffle · leaf · riff
- 3
động từC1
cause to move with a flick
nguyên nhân để di chuyển với một cái búng taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flip
Câu hỏi thường gặp về flick
flick nghĩa là gì?
flick nghĩa là búng nhẹ (bản dịch máy, chưa biên tập). flick là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: flash intermittently.
flick được dùng trong câu như thế nào?
Her father flicked at his offended elbow with the opposite hand, and sat crumpled up till all had passed him: then went out alone. (George Meredith, Sandra Belloni: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4415.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flick, mã đối chiếu EV-94CBA933. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng