surreptitious
tính từC2surreptitious nghĩa là lén lút (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surreptitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by quiet and caution and secrecy.
Các nét nghĩa của từ surreptitious
- 1
tính từC2
marked by quiet and caution and secrecy
được đánh dấu bằng sự yên tĩnh, thận trọng và bí mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa furtive · sneak · sneaky · stealthy
- 2
tính từC2
conducted with or marked by hidden aims or methods
được tiến hành với hoặc được đánh dấu bằng các mục đích hoặc phương pháp ẩn giấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clandestine · cloak-and-dagger · hole-and-corner · hugger-mugger · hush-hush · secret
Câu hỏi thường gặp về surreptitious
surreptitious nghĩa là gì?
surreptitious nghĩa là lén lút (bản dịch máy, chưa biên tập). surreptitious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by quiet and caution and secrecy.
surreptitious được dùng trong câu như thế nào?
And yet who could be so manifestly bound as he to take care that no surreptitious head was imposed upon the family. (Anthony Trollope, Is He Popenjoy?. Nguồn: Project Gutenberg #29828.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surreptitious, mã đối chiếu EV-D90414F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng