Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corner”

1.610 câu thật có từ corner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corner nghĩa là góc. corner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a place off to the side of an area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corner

Danh sách câu dẫn chứng (1.610 câu)

Từ hay đi cùng corner

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chimney corner1.597 lần
round the corner3.630 lần
dark corner1.929 lần
street corner1.423 lần
remote corner662 lần
farthest corner513 lần
around the corner1.579 lần
opposite corner687 lần
four corner1.349 lần
turned the corner1.667 lần
darkest corner397 lần
every corner2.725 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corner trong kho câu?
Kho câu có 1.610 câu có từ corner hoặc các dạng của từ, trích từ 855 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 494 câu, rồi Bậc B1 với 279 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corner: Quá khứ đơn (387 câu), Câu phủ định (121 câu), Quá khứ hoàn thành (105 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.