exhibition
danh từA2- exhibitions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
exhibition nghĩa là triển lãm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exhibition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of exhibiting.
Các nét nghĩa của từ exhibition
- 1
danh từA2
the act of exhibiting
hành động trưng bàydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
theatrical exhibition76 lần trong kho sách
electrical exhibition67 lần trong kho sách
radio exhibition93 lần trong kho sách
industrial exhibition59 lần trong kho sách
international exhibition100 lần trong kho sách
academy exhibition64 lần trong kho sách
solo exhibition40 lần trong kho sách
centennial exhibition32 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a collection of things (goods or works of art etc.) for public display
Đồng nghĩa exposition · expo
Câu hỏi thường gặp về exhibition
exhibition nghĩa là gì?
exhibition nghĩa là triển lãm (bản dịch máy, chưa biên tập). exhibition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of exhibiting.
exhibition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exhibition có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exhibition được dùng trong câu như thế nào?
Dunscomb was amused at this exhibition of character, of which he had seen so much in his day, and felt disposed to follow it up. (James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhibition, mã đối chiếu EV-7E958362. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng