nomad
danh từB2- nomads
nomad nghĩa là du mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nomad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a people who have no permanent home but move about according to the seasons.
Các nét nghĩa của từ nomad
- 1
danh từB2
a member of a people who have no permanent home but move about according to the seasons
một thành viên của một dân tộc không có nhà cố định nhưng di chuyển theo mùadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
nick nomad109 lần trong kho sách
nomad whooped9 lần trong kho sách
genesis nomad9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về nomad
nomad nghĩa là gì?
nomad nghĩa là du mục (bản dịch máy, chưa biên tập). nomad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a member of a people who have no permanent home but move about according to the seasons.
nomad được dùng trong câu như thế nào?
From the “Nomad” to the “Discoverer,” from the sea to the sky, the scene changes in which the Motor Rangers figure. (John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys North of Fifty-Three. Nguồn: Project Gutenberg #44317.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nomad, mã đối chiếu EV-A5395962. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng