simultaneous
tính từB2simultaneous nghĩa là đồng thời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
simultaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or operating at the same time.
Các nét nghĩa của từ simultaneous
- 1
tính từB2
occurring or operating at the same time
xảy ra hoặc hoạt động cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coincident · coincidental · coinciding · concurrent · co-occurrent · cooccurring
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
simultaneous equations44 lần trong kho sách
simultaneous exclamation51 lần trong kho sách
simultaneous shout63 lần trong kho sách
simultaneous rush84 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về simultaneous
simultaneous nghĩa là gì?
simultaneous nghĩa là đồng thời (bản dịch máy, chưa biên tập). simultaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring or operating at the same time.
simultaneous được dùng trong câu như thế nào?
"What can it be?" was the thought in my own mind simultaneous with the voiced query of my companion. (Bertram Mitford, A Frontier Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #32568.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/simultaneous, mã đối chiếu EV-792FF8DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng