dime
danh từB2- dimes
dime nghĩa là đồng xu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar.
Các nét nghĩa của từ dime
- 1
danh từB2
a United States coin worth one tenth of a dollar
một đồng xu của Hoa Kỳ trị giá một phần mười đô ladịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
beadle's dime39 lần trong kho sách
dime dialogues57 lần trong kho sách
dime novels101 lần trong kho sách
dime museum91 lần trong kho sách
dime clinic11 lần trong kho sách
dime museums13 lần trong kho sách
dime debater6 lần trong kho sách
nickels dime6 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
street name for a packet of illegal drugs that is sold for ten dollars
tên đường của một gói ma túy bất hợp pháp được bán với giá 10 đô ladịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dime bag
Câu hỏi thường gặp về dime
dime nghĩa là gì?
dime nghĩa là đồng xu (bản dịch máy, chưa biên tập). dime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a United States coin worth one tenth of a dollar.
dime được dùng trong câu như thế nào?
A coloured lady flung a dime in the box, an' I put in a quarter. (Joel Chandler Harris, Gabriel Tolliver: A Story of Reconstruction. Nguồn: Project Gutenberg #33058.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dime, mã đối chiếu EV-2C422057. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng