E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beneath”

752 câu thật có từ beneath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beneath nghĩa là bên dưới. beneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beneath

Danh sách câu dẫn chứng (85 câu)

Từ hay đi cùng beneath

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beneath the surface1.236 lần
hidden beneath694 lần
concealed beneath561 lần
buried beneath610 lần
beneath the shade503 lần
beneath the weight555 lần
crushed beneath348 lần
sunk beneath343 lần
beneath the shadow451 lần
beneath the waves390 lần
disappeared beneath392 lần
beneath the trees646 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beneath

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beneath trong kho câu?
Kho câu có 752 câu có từ beneath hoặc các dạng của từ, trích từ 533 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beneath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beneath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 251 câu, rồi Bậc B2 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beneath?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beneath: Quá khứ đơn (138 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (85 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.