puppy
danh từB1- puppies
puppy nghĩa là cún con (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
puppy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young dog.
Các nét nghĩa của từ puppy
- 1
danh từB1
a young dog
một con chó trẻdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
newfoundland puppy30 lần trong kho sách
litter of puppy49 lần trong kho sách
conceited puppy30 lần trong kho sách
impudent puppy33 lần trong kho sách
terrier puppy22 lần trong kho sách
mongrel puppy17 lần trong kho sách
impertinent puppy30 lần trong kho sách
spaniel puppy13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an inexperienced young person
một người trẻ thiếu kinh nghiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pup
Câu hỏi thường gặp về puppy
puppy nghĩa là gì?
puppy nghĩa là cún con (bản dịch máy, chưa biên tập). puppy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a young dog.
puppy được dùng trong câu như thế nào?
This is why orphan kittens and puppies cannot be fed cow’s milk. («Anatomy and Physiology of Animals/Reproductive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135404 (bản sửa đổi 4528377).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/puppy, mã đối chiếu EV-C8EAE000. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng