muddy
tính từmuddy nghĩa là lầy lội.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
(of soil) soft and watery
→(về đất) mềm và nhiều nước
Đồng nghĩa:boggy · marshy · miry · mucky · quaggy · sloppyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8muddy boots220 lần trong kho sáchmuddy pools47 lần trong kho sáchmuddy waters192 lần trong kho sáchmuddy roads103 lần trong kho sáchmuddy lanes39 lần trong kho sáchmuddy pool71 lần trong kho sáchmuddy ditch48 lần trong kho sáchmuddy creek79 lần trong kho sách - 2tính từB2
dirty and messy
→bẩn thỉu và bừa bộn
Đồng nghĩa:mucky - 3tính từB2
(of color) discolored by impurities
→(về màu sắc) bị biến màu do tạp chất
Đồng nghĩa:dirty · dingy · muddied
Câu hỏi thường gặp về muddy
muddy nghĩa là gì?
muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery.
muddy được dùng trong câu như thế nào?
Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue. («Pixlr Editor/Menus/Filter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263901 (bản sửa đổi 4644678).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “muddy” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa muddy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue.The streets were muddy, fences damp and clammy to the touch.Đường phố lầy lội, hàng rào ẩm ướt và ẩm ướt khi chạm vào.
More shots were fired, but again he was untouched, and then the horse was feeling with his forefeet in the muddy bank for a hold.Nhiều phát súng nữa được bắn ra, nhưng một lần nữa anh ta vẫn không bị ảnh hưởng, và sau đó con ngựa dùng chân trước sờ soạng trên bờ bùn để tìm chỗ bám.
Yes, down it, because up the river the water's clear, and down it, it gets muddy.