Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

muddy

tính từ
B2
US/ˈmʌdi/
Ý nghĩa trọng tâm

muddy nghĩa là lầy lội.

muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    (of soil) soft and watery

    →

    (về đất) mềm và nhiều nước

    Đồng nghĩa:boggy · marshy · miry · mucky · quaggy · sloppy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    muddy boots
    220 lần trong kho sách
    muddy pools
    47 lần trong kho sách
    muddy waters
    192 lần trong kho sách
    muddy roads
    103 lần trong kho sách
    muddy lanes
    39 lần trong kho sách
    muddy pool
    71 lần trong kho sách
    muddy ditch
    48 lần trong kho sách
    muddy creek
    79 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    dirty and messy

    →

    bẩn thỉu và bừa bộn

    Đồng nghĩa:mucky
  3. 3tính từ
    B2

    (of color) discolored by impurities

    →

    (về màu sắc) bị biến màu do tạp chất

    Đồng nghĩa:dirty · dingy · muddied
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về muddy

muddy nghĩa là gì?

muddy nghĩa là lầy lội. muddy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of soil) soft and watery.

muddy được dùng trong câu như thế nào?

Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue. («Pixlr Editor/Menus/Filter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263901 (bản sửa đổi 4644678).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/muddy, mã đối chiếu EV-91B151A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “muddy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa muddy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hope – This filter converts the lighter areas to shades of red and the dark areas to something like a muddy blue.
«Pixlr Editor/Menus/Filter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263901 (bản sửa đổi 4644678).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The streets were muddy, fences damp and clammy to the touch.

Đường phố lầy lội, hàng rào ẩm ướt và ẩm ướt khi chạm vào.

Edward A. Rand, The Knights of the White Shield Up-the-Ladder Club Series, Round One Play. Nguồn: Project Gutenberg #14903.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
More shots were fired, but again he was untouched, and then the horse was feeling with his forefeet in the muddy bank for a hold.

Nhiều phát súng nữa được bắn ra, nhưng một lần nữa anh ta vẫn không bị ảnh hưởng, và sau đó con ngựa dùng chân trước sờ soạng trên bờ bùn để tìm chỗ bám.

Joseph A. Altsheler, The Texan Scouts: A Story of the Alamo and Goliad. Nguồn: Project Gutenberg #15767.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yes, down it, because up the river the water's clear, and down it, it gets muddy.
George Manville Fenn, Trapped by Malays: A Tale of Bayonet and Kris. Nguồn: Project Gutenberg #21494.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB