Câu tiếng Anh có từ “beneath”
578 câu thật có từ beneath hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beneath nghĩa là bên dưới. beneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to a place that is lower. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beneath
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng beneath
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beneath the surface | 1.236 lần |
| hidden beneath | 694 lần |
| concealed beneath | 561 lần |
| buried beneath | 610 lần |
| beneath the shade | 503 lần |
| beneath the weight | 555 lần |
| crushed beneath | 348 lần |
| sunk beneath | 343 lần |
| beneath the shadow | 451 lần |
| beneath the waves | 390 lần |
| disappeared beneath | 392 lần |
| beneath the trees | 646 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beneath
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beneath trong kho câu?
- Kho câu có 578 câu có từ beneath hoặc các dạng của từ, trích từ 503 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beneath xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beneath gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 192 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beneath?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beneath: Quá khứ đơn (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.