foreman
danh từB2- foremen
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
foreman nghĩa là quản đốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers.
Các nét nghĩa của từ foreman
- 1
danh từB2
a person who exercises control over workers
một người thực hiện quyền kiểm soát công nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chief · gaffer · honcho · boss
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
foreman payson14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a man who is foreperson of a jury
một người đàn ông là chủ tịch của bồi thẩm đoàndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về foreman
foreman nghĩa là gì?
foreman nghĩa là quản đốc (bản dịch máy, chưa biên tập). foreman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers.
foreman dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ foreman có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
foreman được dùng trong câu như thế nào?
Here the foreman gave the order to open the fan, he taking the lead on the left and Tad on the right. (Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Montana; Or, The Mystery of the Old Custer Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6068.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foreman, mã đối chiếu EV-A0594213. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng