unsettle
động từC1- unsettled
- unsettles
- unsettling
unsettle nghĩa là làm xáo trộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of.
Các nét nghĩa của từ unsettle
- 1
động từC1
disturb the composure of
làm xáo trộn sự bình tĩnh củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faze · unnerve · enervate
Câu hỏi thường gặp về unsettle
unsettle nghĩa là gì?
unsettle nghĩa là làm xáo trộn (bản dịch máy, chưa biên tập). unsettle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of.
unsettle được dùng trong câu như thế nào?
I have nothing to unsettle me,” she said with genuine surprise. (Mrs. Oliphant, Whiteladies. Nguồn: Project Gutenberg #52388.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsettle, mã đối chiếu EV-4694CA76. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng