Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

hostess

danh từC1
US/ˈhoʊstəs/
hostesses

hostess nghĩa là bà chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host.

Các nét nghĩa của từ hostess

  1. 1

    danh từC1

    a woman host

    một người phụ nữ chủ nhàdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từC1

    a woman innkeeper

    một người phụ nữ chủ quán trọdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từC1

    a woman steward on an airplane

    một nữ tiếp viên trên máy baydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stewardess · air hostess

Câu hỏi thường gặp về hostess

hostess nghĩa là gì?

hostess nghĩa là bà chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). hostess là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a woman host.

hostess được dùng trong câu như thế nào?

Mrs. Comstock invited Elnora’s friends to visit her, and proved herself a bright and interesting hostess. (Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hostess, mã đối chiếu EV-4424EC82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hostess” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hostess và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mrs. Comstock invited Elnora’s friends to visit her, and proved herself a bright and interesting hostess.

Bà Comstock đã mời bạn bè của Elnora đến thăm bà và chứng tỏ mình là một bà chủ thông minh và thú vị.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, A Girl of the Limberlost. Nguồn: Project Gutenberg #125. · Nguyên văn tiếng Anh
'Yes, I repeat,' said the hostess, haughtily, 'that persons like Chevenix should not send for their superiors, but wait till they are sent for.'

'Đúng, tôi nhắc lại,' bà chủ nhà nói một cách ngạo mạn, 'những người như Chevenix không nên mời cấp trên của mình mà hãy đợi cho đến khi họ được triệu tập.'dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Miss Cheyne of Essilmont, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was swimming about in a tub full of water, similar to the one in which we had seen our hostess bathing her baby.

Nó đang bơi trong một cái bồn đầy nước, tương tự như cái mà chúng tôi đã thấy bà chủ nhà đang tắm cho con mình.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, On the Banks of the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #21385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had spent the greater portion of the evening tête-à-tête with her hostess, the men being with the horses.
Charles Egbert Craddock, The Ordeal: A Mountain Romance of Tennessee. Nguồn: Project Gutenberg #19776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As he was not desirous of renewing his visit, the hostess herself, having no servant at home, offered to fetch it.

Vì anh ta không muốn tiếp tục chuyến thăm của mình nên bà chủ nhà không có người hầu ở nhà nên đã đề nghị mang nó đi.dịch máy, chưa biên tập

Henry Fielding, Joseph Andrews, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #9609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I hope you can remember that I had no choice but to be your hostess.”
George Gissing, The Odd Women. Nguồn: Project Gutenberg #4313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A good hostess is equally polite to all her guests.
Anatole France, Our Children: Scenes from the Country and the Town. Nguồn: Project Gutenberg #28695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"How is it?" asked the baroness, turning to her hostess; "are we going to have a large company?"
Friedrich Spielhagen, Problematic Characters: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Well, good night, dear," said the widow, as she stooped and kissed her hostess.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, For Woman's Love. Nguồn: Project Gutenberg #16094. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Last night, when I went to my room, I heard voices through the door of our hostess' boudoir.
Mór Jókai, The Strange Story of Rab Ráby. Nguồn: Project Gutenberg #36739. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
With that first thread to go on, he observed his hostess and her guests more closely.
Foxcroft Davis, The Whirl: A Romance of Washington Society. Nguồn: Project Gutenberg #45100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then you gathered these too ripe," said the hostess, who was only a fool externally.

“Vậy là anh thu thập những thứ này quá chín rồi,” bà chủ nhà, bề ngoài chỉ là một kẻ ngốc nói.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB