Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ally”

517 câu thật có từ ally hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ally nghĩa là đồng minh. ally là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a friendly nation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ally

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng ally

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
closely ally605 lần
ally armies259 lần
ally forces393 lần
ally sovereigns141 lần
ally powers307 lần
faithful ally235 lần
indian ally330 lần
powerful ally208 lần
ally bazan60 lần
nearly ally405 lần
ally troops169 lần
ally army281 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ally

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ally trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ ally hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ally xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ally gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 202 câu, rồi Bậc C1 với 168 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ally?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ally: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (62 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.