envisage
động từC1- envisaged
- envisages
- envisaging
envisage nghĩa là hình dung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case.
Các nét nghĩa của từ envisage
- 1
động từC1
form a mental image of something that is not present or that is not the case
hình thành một hình ảnh tinh thần về một cái gì đó không có mặt hoặc không phải như vậydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa imagine · conceive of · ideate
Câu hỏi thường gặp về envisage
envisage nghĩa là gì?
envisage nghĩa là hình dung (bản dịch máy, chưa biên tập). envisage là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: form a mental image of something that is not present or that is not the case.
envisage được dùng trong câu như thế nào?
The reader may not realize quite how difficult it was for us to envisage nearly two years of the most stupendous war of history. (Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/envisage, mã đối chiếu EV-864C67DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng