arrogant
tính từB2arrogant nghĩa là kiêu ngạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride.
Các nét nghĩa của từ arrogant
- 1
tính từB2
having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride
có hoặc thể hiện cảm giác về tầm quan trọng không chính đáng do lòng kiêu hãnh hống háchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chesty · self-important
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
arrogant overbearing12 lần trong kho sách
arrogant assumption24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về arrogant
arrogant nghĩa là gì?
arrogant nghĩa là kiêu ngạo (bản dịch máy, chưa biên tập). arrogant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride.
arrogant được dùng trong câu như thế nào?
"And pray what is that to me, sir?" cried the avenging mother, who, finding herself entreated, straightway became arrogant. (George MacDonald, Thomas Wingfold, Curate V3. Nguồn: Project Gutenberg #5975.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arrogant, mã đối chiếu EV-4F205BC3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng