decisive
tính từB2decisive nghĩa là quyết định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: determining or having the power to determine an outcome.
Các nét nghĩa của từ decisive
- 1
tính từB2
determining or having the power to determine an outcome
xác định hoặc có quyền quyết định một kết quảdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa indecisive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
decisive victory310 lần trong kho sách
decisive battle351 lần trong kho sách
decisive blow258 lần trong kho sách
decisive battles62 lần trong kho sách
decisive action273 lần trong kho sách
decisive measures86 lần trong kho sách
decisive victories30 lần trong kho sách
decisive step295 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
unmistakable
không thể nhầm lẫndịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
characterized by decision and firmness
đặc trưng bởi quyết định và sự vững chắcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa indecisive
Câu hỏi thường gặp về decisive
decisive nghĩa là gì?
decisive nghĩa là quyết định (bản dịch máy, chưa biên tập). decisive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: determining or having the power to determine an outcome.
decisive được dùng trong câu như thế nào?
Marc felt delighted, for this testimony would certainly prove decisive. (Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decisive, mã đối chiếu EV-56DFD74F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng