humanize
động từB2- humanized
- humanizes
- humanizing
humanize nghĩa là nhân hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane.
Các nét nghĩa của từ humanize
- 1
động từB2
make more humane
làm nhân đạo hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humaniseTrái nghĩa dehumanize
Câu hỏi thường gặp về humanize
humanize nghĩa là gì?
humanize nghĩa là nhân hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). humanize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane.
humanize được dùng trong câu như thế nào?
Since Lady Adelina is now fixed with me, I hope I shall cease to speak and think like an hermit, and be again humanized. (Charlotte Smith, Emmeline, the Orphan of the Castle. Nguồn: Project Gutenberg #41646.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humanize, mã đối chiếu EV-678B20EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng