negotiation
danh từB1- negotiations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
negotiation nghĩa là đàm phán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
negotiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discussion intended to produce an agreement.
Các nét nghĩa của từ negotiation
- 1
danh từB1
a discussion intended to produce an agreement
một cuộc thảo luận nhằm mục đích tạo ra một thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dialogue · talks
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
pending negotiation41 lần trong kho sách
diplomatic negotiation39 lần trong kho sách
fruitless negotiation32 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the activity or business of negotiating an agreement
hoạt động hoặc kinh doanh đàm phán một thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về negotiation
negotiation nghĩa là gì?
negotiation nghĩa là đàm phán (bản dịch máy, chưa biên tập). negotiation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a discussion intended to produce an agreement.
negotiation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ negotiation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
negotiation được dùng trong câu như thế nào?
His legal team argued he simply represented his client, Gary Franklin, in a negotiation. («California lawyer Michael Avenatti convicted of attempted extortion», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2889487 (bản sửa đổi 4815268).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/negotiation, mã đối chiếu EV-5DC8EDD0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng