adopted
tính từB2adopted nghĩa là được thông qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adopted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acquired as your own by free choice.
Các nét nghĩa của từ adopted
- 1
tính từB2
acquired as your own by free choice
có được như của riêng bạn bằng sự lựa chọn tự dodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adoptiveTrái nghĩa native
Câu hỏi thường gặp về adopted
adopted nghĩa là gì?
adopted nghĩa là được thông qua (bản dịch máy, chưa biên tập). adopted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acquired as your own by free choice.
adopted được dùng trong câu như thế nào?
While under Egyptian rule, the Nubians adopted some elements of the Egyptians’ culture, including their religion and building style. («Human Legacy Course/The Nubian Kingdoms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97621 (bản sửa đổi 2197385).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adopted, mã đối chiếu EV-D0EF4AAA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng