advent
danh từB2- advents
advent nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous).
Các nét nghĩa của từ advent
- 1
danh từB2
arrival that has been awaited (especially of something momentous)
sự đến đã được chờ đợi (đặc biệt là một điều gì đó quan trọng)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa coming
- 2
danh từB2
the season including the four Sundays preceding Christmas
mùa bao gồm bốn ngày chủ nhật trước lễ Giáng sinhdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
(Christian theology) the reappearance of Jesus as judge for the Last Judgment
(Thần học Kitô giáo) sự tái xuất hiện của Chúa Giêsu với tư cách là thẩm phán cho Ngày phán xét cuối cùngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa second coming · second coming of christ · second advent · parousia
Câu hỏi thường gặp về advent
advent nghĩa là gì?
advent nghĩa là sự xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). advent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: arrival that has been awaited (especially of something momentous).
advent được dùng trong câu như thế nào?
With the advent of more strongly felt needs a higher morality and intellectual culture at once took root in this corner of the earth. (Theodor Hertzka, Freeland: A Social Anticipation. Nguồn: Project Gutenberg #9866.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advent, mã đối chiếu EV-C246A988. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng