toast
danh từA2- toasts
toast nghĩa là nâng ly chúc mừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted.
Các nét nghĩa của từ toast
- 1
danh từA2
slices of bread that have been toasted
những lát bánh mì đã được nướngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
buttered toast456 lần trong kho sách
slice of toast103 lần trong kho sách
slices of toast51 lần trong kho sách
dry toast292 lần trong kho sách
anchovy toast32 lần trong kho sách
proposing the toast44 lần trong kho sách
bumper toast35 lần trong kho sách
propose a toast99 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a celebrity who receives much acclaim and attention
một người nổi tiếng nhận được nhiều sự hoan nghênh và chú ýdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a person in desperate straits
một người đang ở trong tình thế tuyệt vọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa goner
Câu hỏi thường gặp về toast
toast nghĩa là gì?
toast nghĩa là nâng ly chúc mừng (bản dịch máy, chưa biên tập). toast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: slices of bread that have been toasted.
toast được dùng trong câu như thế nào?
We had a jolly paying-off dinner, with the usual speeches, and compliments, and toasts. (William Henry Giles Kingston, Marmaduke Merry: A Tale of Naval Adventures in Bygone Days. Nguồn: Project Gutenberg #21468.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/toast, mã đối chiếu EV-E2346DCC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng