Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “across”

2.693 câu thật có từ across hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: across nghĩa là ngang qua. across là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the opposite side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ across

Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)

Từ hay đi cùng across

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flashed across2.287 lần
across the river3.863 lần
across the fields1.922 lần
across the table3.070 lần
across the room5.169 lần
across the street2.290 lần
across the road2.266 lần
across the atlantic1.237 lần
drop across1.390 lần
walked across1.855 lần
across the lawn1.116 lần
ran across1.709 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ across

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ across trong kho câu?
Kho câu có 2.693 câu có từ across hoặc các dạng của từ, trích từ 1.704 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ across xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ across gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 864 câu, rồi Bậc B1 với 545 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ across?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ across: Quá khứ đơn (635 câu), Câu phủ định (176 câu), Quá khứ hoàn thành (156 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.