Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

marker

danh từ
US/ˈmɑɹkɚ/
markers

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

marker nghĩa là điểm đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something.

Các nét nghĩa của từ marker

  1. 1

    danh từ

    some conspicuous object used to distinguish or mark something

    một số đối tượng dễ thấy được sử dụng để phân biệt hoặc đánh dấu một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • billiard marker109 lần trong kho sách

    • selectable marker19 lần trong kho sách

    • fluorescent marker22 lần trong kho sách

    • inflammatory marker27 lần trong kho sách

    • vowel marker22 lần trong kho sách

    • somatic marker13 lần trong kho sách

    • genetic marker28 lần trong kho sách

    • null marker18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a distinguishing symbol

    một biểu tượng phân biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa marking · mark

  3. 3

    danh từ

    a writing implement for making a mark

    dụng cụ viết để đánh dấudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về marker

marker nghĩa là gì?

marker nghĩa là điểm đánh dấu (bản dịch máy, chưa biên tập). marker là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: some conspicuous object used to distinguish or mark something.

marker dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ marker có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

marker được dùng trong câu như thế nào?

Now, under one of the hour or duplicate numbers, mark a cross like X. No one but the marker knows the numbers. (A. R. Calhoun, Healthful Sports for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #6129.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/marker, mã đối chiếu EV-1FDA291F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “marker” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa marker và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Now, under one of the hour or duplicate numbers, mark a cross like X. No one but the marker knows the numbers.

Bây giờ, dưới một trong các số giờ hoặc số trùng lặp, hãy đánh dấu chữ thập như X. Không ai ngoài người đánh dấu biết các số đó.dịch máy, chưa biên tập

A. R. Calhoun, Healthful Sports for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #6129. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Personal identity in Jamaica is also shaped by traditional markers such as birth certificates, passports, and voter identification.
«Jamaican Legal System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324930 (bản sửa đổi 2780257). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This marker is usually accompanied by an -ing or past tense verbs depending on the context .
«Sociolinguistics/Ebonics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106259 (bản sửa đổi 2135298). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They have a blue marker above their head to alert the player to this fact.
«Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Dating Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428093 (bản sửa đổi 4447223). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Follow the game's instructions, to collect the pickup truck, and park it in the marker.

Làm theo hướng dẫn của trò chơi để thu thập xe bán tải và đậu vào điểm đánh dấu.dịch máy, chưa biên tập

«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Madd Dogg», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428155 (bản sửa đổi 3863462). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, you can override this preference and indicate where the desktop should appear by placing the star-shaped marker.

Tuy nhiên, bạn có thể ghi đè tùy chọn này và cho biết nơi màn hình nền sẽ xuất hiện bằng cách đặt điểm đánh dấu hình ngôi sao.dịch máy, chưa biên tập

«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsIntro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439362 (bản sửa đổi 4300693). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In other words, for every noun phrase that has a case marker, there will be a little marker in our verb as well.
«Sumerian/Grammar/Lesson Six - A Sumerian Sentence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164603 (bản sửa đổi 4234053). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I said that the first charge, which stampeded the corporal and his men, was not a marker to what took place afterwards.
George W. Peck, How Private George W. Peck Put Down the Rebellion or, The Funny Experiences of a Raw Recruit - 1887. Nguồn: Project Gutenberg #25492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The scales should include minor unit markers or even grid lines.
«A-level Physics (Advancing Physics)/Data Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226674 (bản sửa đổi 4045929). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The markers and eraser are housed in the pen tray.
«Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244268 (bản sửa đổi 3468789). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there are countless other markers of virginity loss in women: from the constitution of her urine to the feel of her breast.
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in virginity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422140 (bản sửa đổi 4628309). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then lane markers laid, and their positions marked on maps - for battalion commanders.
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter V», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99051 (bản sửa đổi 1813389). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0