unforeseen
tính từB2unforeseen nghĩa là không lường trước được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unforeseen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not anticipated.
Các nét nghĩa của từ unforeseen
- 1
tính từB2
not anticipated
không lường trước đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unanticipated · unlooked-for · out of the blue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
unforeseen contingencies18 lần trong kho sách
unforeseen accidents47 lần trong kho sách
unforeseen delays20 lần trong kho sách
unforeseen contingency14 lần trong kho sách
unforeseen circumstance89 lần trong kho sách
unforeseen accident123 lần trong kho sách
unforeseen emergencies13 lần trong kho sách
unforeseen obstacle31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unforeseen
unforeseen nghĩa là gì?
unforeseen nghĩa là không lường trước được (bản dịch máy, chưa biên tập). unforeseen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not anticipated.
unforeseen được dùng trong câu như thế nào?
But an unforeseen event precipitated a crisis before they had fully recognized the gravity of their situation. (Honoré de Balzac, The Chouans. Nguồn: Project Gutenberg #1921.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unforeseen, mã đối chiếu EV-DC8F0F6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng