splash
danh từ, động từA2- splashed
- splashes
- splashing
splash nghĩa là giật gân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
splash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound like water splashing.
Các nét nghĩa của từ splash
- 1
danh từA2
the sound like water splashing
âm thanh như nước bắn tung tóedịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plash
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
splash of oars158 lần trong kho sách
tremendous splash148 lần trong kho sách
splash with mud105 lần trong kho sách
loud splash215 lần trong kho sách
splish splash26 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a prominent or sensational but short-lived news event
một sự kiện tin tức nổi bật hoặc giật gân nhưng ngắn ngủidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stir
- 3
danh từA2
a small quantity of something moist or liquid
một lượng nhỏ thứ gì đó ẩm hoặc lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dab · splatter
- 4
động từA2
cause (a liquid) to spatter about, especially with force
làm cho (chất lỏng) bắn tung tóe, đặc biệt là khi dùng lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sprinkle · splosh
- 5
động từA2
walk through mud or mire
đi qua bùn hoặc bùndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa squelch · squish · splosh · slosh · slop
- 6
động từA2
dash a liquid upon or against
lao vào hoặc chống lại chất lỏngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spatter · splatter · plash · splosh · swash
Câu hỏi thường gặp về splash
splash nghĩa là gì?
splash nghĩa là giật gân (bản dịch máy, chưa biên tập). splash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound like water splashing.
splash được dùng trong câu như thế nào?
As he spoke he let the leech fall in the bottle, where its reflection in the glass seemed to splash blood. (George Alfred Townsend, The Entailed Hat; Or, Patty Cannon's Times. Nguồn: Project Gutenberg #19146.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/splash, mã đối chiếu EV-D1642500. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng