Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “across”

2.675 câu thật có từ across hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: across nghĩa là ngang qua. across là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to the opposite side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ across

Danh sách câu dẫn chứng (859 câu)

    Từ hay đi cùng across

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    flashed across2.287 lần
    across the river3.863 lần
    across the fields1.922 lần
    across the table3.070 lần
    across the room5.169 lần
    across the street2.290 lần
    across the road2.266 lần
    across the atlantic1.237 lần
    drop across1.390 lần
    walked across1.855 lần
    across the lawn1.116 lần
    ran across1.709 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ across

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ across trong kho câu?
    Kho câu có 2.675 câu có từ across hoặc các dạng của từ, trích từ 1.703 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ across xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ across gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 859 câu, rồi Bậc B1 với 540 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ across?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ across: Quá khứ đơn (628 câu), Câu phủ định (174 câu), Quá khứ hoàn thành (155 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.