complexity
danh từB2- complexities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
complexity nghĩa là sự phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complexity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being intricate and compounded.
Các nét nghĩa của từ complexity
- 1
danh từB2
the quality of being intricate and compounded
chất lượng của sự phức tạp và phức tạpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa complexnessTrái nghĩa simplicity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
computational complexity54 lần trong kho sách
navigate the complexity32 lần trong kho sách
kolmogorov complexity18 lần trong kho sách
algorithmic complexity15 lần trong kho sách
emergent complexity14 lần trong kho sách
navigating the complexity12 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về complexity
complexity nghĩa là gì?
complexity nghĩa là sự phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). complexity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being intricate and compounded.
complexity dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complexity có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complexity được dùng trong câu như thế nào?
These projects have little in common in terms of complexity, type of project or scope. («Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/Value proposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163498 (bản sửa đổi 4415059).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complexity, mã đối chiếu EV-24C8792C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng