Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

distribute

động từB1
US/dɪˈstɹɪbjut/
distributed
distributes
distributing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

distribute nghĩa là phân phối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

distribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions.

Các nét nghĩa của từ distribute

  1. 1

    động từB1

    administer or bestow, as in small portions

    quản lý hoặc ban cho, như trong những phần nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa administer · mete out · deal · parcel out · lot · dispense

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • distribute proofreading2.800 lần trong kho sách

    • online distribute2.797 lần trong kho sách

    • distribute uniformly395 lần trong kho sách

    • evenly distribute167 lần trong kho sách

    • distribute proofreaders145 lần trong kho sách

    • widely distribute243 lần trong kho sách

    • normally distribute161 lần trong kho sách

    • distribute throughout251 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    distribute or disperse widely

    phân phối hoặc phân tán rộng rãidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spread

  3. 3

    động từB1

    make available

    làm sẵn códịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về distribute

distribute nghĩa là gì?

distribute nghĩa là phân phối (bản dịch máy, chưa biên tập). distribute là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: administer or bestow, as in small portions.

distribute dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ distribute có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

distribute được dùng trong câu như thế nào?

First, and most important, the sample is a convenience sample which is certainly biased by the channels through which the URLs were distributed. («TAO/TAO Survey Among Elderly - Wave 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136513 (bản sửa đổi 1199565).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/distribute, mã đối chiếu EV-86BCECAF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “distribute” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa distribute và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

First, and most important, the sample is a convenience sample which is certainly biased by the channels through which the URLs were distributed.
«TAO/TAO Survey Among Elderly - Wave 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136513 (bản sửa đổi 1199565). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He distributed himself about like the five loaves in the Gospel, commanded on the battlefield all day, and drew up his plans at night.

Ông phân phát như năm chiếc bánh trong Tin Mừng, suốt ngày chỉ huy trên chiến trường, ban đêm vạch ra kế hoạch.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Country Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #1350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Meantime the Irishman had distributed the contents of the demijohn, after having filled his own canteen.

Trong khi đó, người Ireland đã phân phát đồ trong demijohn sau khi đã đổ đầy căng tin của mình.dịch máy, chưa biên tập

Albion Winegar Tourgée, Bricks Without Straw: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #6058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She distributed crusts, and chose a well-fleshed bone for her own teeth.
Edward William Thomson, Old Man Savarin, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #20345. · Nguyên văn tiếng Anh
Each story contains a great number of square niches, symmetrically distributed.
William Bingley, Travels in North America, From Modern Writers With Remarks and Observations; Exhibiting a Connected View of the Geography and Present State of that Quarter of the Globe. Nguồn: Project Gutenberg #28323. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She herself measured out the milk, and distributed the bread round the cosy circle now enclosing the bright little schoolroom fire.

Cô tự mình đong sữa và phân phát bánh mì quanh vòng tròn ấm cúng giờ đây bao quanh ngọn lửa nhỏ sáng sủa của phòng học.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Brontë, Shirley. Nguồn: Project Gutenberg #30486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Theresa had written nineteen invitations, and distributed them at recess to her schoolmates.

Theresa đã viết mười chín lời mời và phân phát chúng vào giờ ra chơi cho các bạn cùng trường.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Monster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It ought to belong to a beautiful woman," he thought, with a half smile, "but, unfortunately, Nature's gifts are distributed very sparingly sometimes.
Adeline Sergeant, Under False Pretences: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
From these copious basins the water was distributed in numerous channels through the gardens, or was made to tumble over the rocks in cascades.
James A. Porter, A Prince of Anahuac: A Histori-traditional Story Antedating the Aztec Empire. Nguồn: Project Gutenberg #41698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He distributed a portion of his force as skirmishers, keeping the rest in hand for the decisive moment.
G. A. Henty, Out with Garibaldi: A story of the liberation of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #45573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Forms of exorcism were distributed, and additional prayers were used in the service of matins and vespers.

Các hình thức trừ tà đã được phân phát và những lời cầu nguyện bổ sung được sử dụng để phục vụ các buổi lễ và buổi chiều.dịch máy, chưa biên tập

Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #53686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His hand distributes as bounteously as his arm strikes heavily.
James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB