Câu tiếng Anh từ bách khoa simple english
81.664 câu. Câu từ Simple English Wikipedia, viết bằng từ vựng đơn giản, giấy phép CC BY-SA 4.0.
Danh sách câu dẫn chứng (81.664 câu)
Surface observations have the advantage that they provide long term records at high time resolution but provide data from a limited vertical and horizontal space.
Quan sát bề mặt có ưu điểm là chúng cung cấp các bản ghi dài hạn ở độ phân giải thời gian cao nhưng cung cấp dữ liệu từ không gian dọc và ngang hạn chế.
Từ trong câu: horizontal, resolution, observation, vertical, surface, advantage, provide, long
«Atmospheric chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321156 (bản sửa đổi 10884056) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, the menorah is featured in the present state of Israel's coat of arms, and some Jewish places of worship contain replicas of the menorah.
Ngày nay, menorah được thể hiện trên quốc huy hiện tại của Israel và một số nơi thờ cúng của người Do Thái có các bản sao của menorah.
Từ trong câu: replica, today, feature, present, state, coat, arm, place
«Menorah (Temple)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373812 (bản sửa đổi 8962406) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore, the planes were landed by the pilot, without a lot of help from the autopilot; the clear weather made it easier to do this.
Vì vậy, các máy bay đều do phi công hạ cánh mà không có nhiều sự trợ giúp từ hệ thống lái tự động; thời tiết quang đãng khiến việc này trở nên dễ dàng hơn.
Từ trong câu: autopilot, therefore, plane, land, pilot, lot, help, clear
«Asiana Airlines Flight 214», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408009 (bản sửa đổi 10896760) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was an up-and-coming comedian and she was working as a dancer at Winston's, Hanover Square, a club owned by Danny La Rue.
Anh ấy là một diễn viên hài mới nổi còn cô ấy đang làm vũ công tại Winston's, Hanover Square, một câu lạc bộ thuộc sở hữu của Danny La Rue.
Từ trong câu: dancer, club, square, comedian, up, come, work, own
«Ronnie Corbett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454747 (bản sửa đổi 10328878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That year, a tourist told a journalist at the Carson home in Taos, "I will not go into the home of that racist, genocidal killer."
Năm đó, một du khách nói với một nhà báo tại nhà Carson ở Taos rằng: “Tôi sẽ không vào nhà của tên sát nhân diệt chủng, phân biệt chủng tộc đó”.
Từ trong câu: racist, year, tourist, tell, journalist, home, go, killer
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is mentioned in the Hebrew Bible, where it is referred to as tzebua or zevoa, though the species is absent in some English translations.
Nó được đề cập trong Kinh thánh tiếng Do Thái, nơi nó được gọi là tzebua hoặc zevoa, mặc dù loài này không có trong một số bản dịch tiếng Anh.
Từ trong câu: species, translation, mention, refer, though, absent
«Striped hyaena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504322 (bản sửa đổi 11004003) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wears a low cut magenta tube top, low-set purple harem trousers, long dark grey wristbands, and a pair of pointy dark grey shoes.
Cô mặc một chiếc áo ống khoét sâu màu đỏ tươi, quần harem cạp trễ màu tím, vòng tay dài màu xám đậm và một đôi giày mũi nhọn màu xám đậm.
Từ trong câu: cut, shoe, pair, trousers, tube, dark, purple, wear
«Caulifla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593428 (bản sửa đổi 10414203) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the respective membrane does not contain any nerve cells, it is likely that the developing bird embryo does not feel pain during the test.
Vì màng tương ứng không chứa bất kỳ tế bào thần kinh nào nên có khả năng phôi chim đang phát triển không cảm thấy đau trong quá trình thử nghiệm.
Từ trong câu: bird, membrane, developing, pain, contain, nerve, cell, likely
«Hen's egg test on chorioallantoic membrane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735098 (bản sửa đổi 10583895) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.
Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.
Từ trong câu: terrorism, criticize, regardless, coverage, mass, media, group, directly
«Manosphere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808301 (bản sửa đổi 10914719) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, while Hayainu and her friends were washing their hairs with chenghi (traditional Meitei shampoo), her stepmother saw some cows grazing in their field.
Một ngày nọ, khi Hayainu và những người bạn của cô đang gội đầu bằng Chenghi (dầu gội Meitei truyền thống), mẹ kế của cô nhìn thấy một số con bò đang gặm cỏ trên cánh đồng của họ.
Từ trong câu: shampoo, day, friend, wash, hair, traditional, stepmother, saw
«Uchek Langmeidong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822697 (bản sửa đổi 9162621) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the kitchen, she agreed Max can use the mold, food poisoning, vomit and diarrhea to the burglars and should call it Operation Fuzzy Burger.
Trong bếp, cô đồng ý rằng Max có thể dùng nấm mốc, ngộ độc thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy cho bọn trộm và nên gọi nó là Chiến dịch Fuzzy Burger.
Từ trong câu: vomit, diarrhea, burger, kitchen, agree, max, use, mold
«The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But a snake that Peter befriended earlier reveals the correct answer, and also bites Måns' long tail, humiliating him in front of the crowd.
Nhưng một con rắn mà Peter kết bạn trước đó đã tiết lộ câu trả lời chính xác, đồng thời cắn vào cái đuôi dài của Måns, khiến anh bẽ mặt trước đám đông.
Từ trong câu: bite, humiliate, snake, front, reveal, humiliating, early, correct
«Pelle Svanslös (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914322 (bản sửa đổi 8116122) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As it approaches the Sun, the heat of the sunlight causes gas to be released from the cometary nucleus, creating an atmosphere called a coma.
Khi nó đến gần Mặt trời, sức nóng của ánh sáng mặt trời khiến khí thoát ra từ nhân sao chổi, tạo ra bầu khí quyển gọi là hôn mê.
Từ trong câu: coma, approach, sun, heat, sunlight, cause, gas, release
«Bow shock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=972434 (bản sửa đổi 10964223) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She quickly moved her way up through the ranks, and ended up winning a gold medal during her first time at the European Taekwondo Championships.
Cô nhanh chóng thăng tiến trong các cấp bậc và giành được huy chương vàng trong lần đầu tiên tham dự Giải vô địch Taekwondo Châu Âu.
Từ trong câu: quickly, championship, rank, win, move, way, up, end
«Adriana Cerezo Iglesias», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990046 (bản sửa đổi 9722394) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It does not link to the user’s phone calendar and it does not use on data collected by the phone to personalise information and services.
Nó không liên kết với lịch điện thoại của người dùng và nó không sử dụng dữ liệu được điện thoại thu thập để cá nhân hóa thông tin và dịch vụ.
Từ trong câu: personalise, personalize, link, phone, calendar, use, data, collect
«NHS App», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1031749 (bản sửa đổi 10974790) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kim Moy thought it was a stomachache and gave her medicated oil, but Chee Chan collapsed, and blood began to flow from her left chest.
Kim Moy tưởng là đau bụng nên cho cô bôi dầu thuốc nhưng Chee Chan ngã gục, máu bắt đầu chảy ra từ ngực trái.
Từ trong câu: stomachache, think, give, oil, collapse, blood, begin, flow
«1972 Queenstown shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126723 (bản sửa đổi 9956945) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He grew up in Dubai, where he was first introduced to Pop music at Karaoke parties with his family and Opera music through his father.
Anh lớn lên ở Dubai, nơi anh lần đầu tiên được làm quen với nhạc Pop tại các bữa tiệc Karaoke cùng gia đình và nhạc Opera thông qua cha mình.
Từ trong câu: karaoke, grow, up, first, introduce, pop, music, party
«JJ (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1187442 (bản sửa đổi 10999209) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gatwa and Gibson continued their roles into the fifteenth series, joined by Varada Sethu, who first appeared in the episode "Boom" as an unrelated character.
Gatwa và Gibson tiếp tục vai trò của họ trong loạt phim thứ mười lăm, có sự tham gia của Varada Sethu, người xuất hiện lần đầu trong tập "Boom" với tư cách là một nhân vật không liên quan.
Từ trong câu: unrelated, continue, role, series, join, first, appear, episode
«List of Doctor Who cast members», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198567 (bản sửa đổi 10536089) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name ZiG stands for "Zimbabwe Gold" and shares its name with an earlier digital gold-backed token that was once used in the country.
Tên ZiG là viết tắt của "Zimbabwe Gold" và chia sẻ tên của nó với mã thông báo kỹ thuật số được hỗ trợ bằng vàng trước đó đã từng được sử dụng trong nước.
Từ trong câu: digital, name, stand, gold, share, early, back, once
«Zimbabwean ZiG», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202820 (bản sửa đổi 10928959) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He stated that he had witnessed their struggles—hopes for rain, joy at a growing crop, and despair when it is destroyed by criminal acts.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã chứng kiến sự đấu tranh của họ - hy vọng có mưa, niềm vui khi mùa màng đang phát triển và sự tuyệt vọng khi nó bị phá hủy bởi các hành vi tội phạm.
Từ trong câu: witness, destroy, crop, hope, criminal, growing, state, struggle
«Phouoibee (The Goddess of Paddy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233708 (bản sửa đổi 10974637) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It became a hit in England and Ireland as well and was eventually lyrically rewritten and became the related tune "Johnny I Hardly Knew Ye".
Nó cũng trở thành một bản hit ở Anh và Ireland và cuối cùng được viết lại lời và trở thành giai điệu liên quan "Johnny I Hardly Knew Ye".
Từ trong câu: lyrically, rewrite, eventually, tune, become, hit, well, relate
«The Ants Go Marching One By One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244150 (bản sửa đổi 11010073) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of the bridge was changed to the "Cambie Street Bridge" since many liked the name more and had colloquially called it that anyways.
Tên của cây cầu đã được đổi thành "Cầu đường Cambie" vì nhiều người thích cái tên này hơn và vẫn gọi nó như vậy một cách thông tục.
Từ trong câu: colloquially, name, bridge, change, street, since, many, like
«Cambie Bridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260579 (bản sửa đổi 10976453) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The term "dashiki" comes from the Yoruba language, where it originally referred to a loose-fitting pullover developed in West Africa as a practical work tunic for men.
Thuật ngữ "dashiki" xuất phát từ ngôn ngữ Yoruba, nơi ban đầu nó được dùng để chỉ một chiếc áo chui đầu rộng rãi được phát triển ở Tây Phi như một chiếc áo dài đi làm thực tế dành cho nam giới.
Từ trong câu: pullover, term, come, language, originally, refer, loose, fit
«Dashiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69182 (bản sửa đổi 10912013) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stevens said in an interview, "It sounds like Devendra Banhart kind of grew up in this strange kind of cultish environment, and I don't mean that word in a demeaning way.
Stevens nói trong một cuộc phỏng vấn, "Có vẻ như Devendra Banhart đã lớn lên trong môi trường sùng bái kỳ lạ này, và tôi không có ý hạ thấp từ đó.
Từ trong câu: cultish, interview, sound, like, kind, grow, up, strange
«Sufjan Stevens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91316 (bản sửa đổi 10858004) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The product of art is called a work of art, for others to experience.
Từ trong câu: product, art, call, work, other, experience
«Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6 (bản sửa đổi 10949979) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People rediscovered science and artists were allowed to paint subjects other than religious subjects.
Từ trong câu: rediscover, people, science, artist, allow, paint, subject, religious
«Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6 (bản sửa đổi 10949979) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some societies, people think that art belongs to the person who made it.
Từ trong câu: society, belong, people, think, art, person, make
«Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6 (bản sửa đổi 10949979) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this view, the art is the property of the artist, protected by copyright.
Từ trong câu: copyright, view, art, property, artist, protect
«Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6 (bản sửa đổi 10949979) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Aircraft use propellers to move air over a wing, which allows them to fly.
Từ trong câu: aircraft, use, move, air, wing, allow, fly
«Air», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9 (bản sửa đổi 10949714) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This meant that a lot of grass grew back, but not many big trees.
Từ trong câu: grass, mean, lot, grow, back, many, big, tree
«Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0