personalize
động từC1- personalise
- personalised
- personalises
- personalising
- personalized
- personalizes
- personalizing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
personalize nghĩa là cá nhân hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
personalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make personal or more personal.
Các nét nghĩa của từ personalize
- 1
động từC1
make personal or more personal
làm cho cá nhân hoặc cá nhân hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa personalise · individualize · individualiseTrái nghĩa depersonalize
Câu hỏi thường gặp về personalize
personalize nghĩa là gì?
personalize nghĩa là cá nhân hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). personalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make personal or more personal.
personalize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ personalize có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
personalize được dùng trong câu như thế nào?
Therefore, homeschooling is a way to best educate one's children using personalized curriculum taught in a healthy environment. («Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.4.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194474 (bản sửa đổi 4664171).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/personalize, mã đối chiếu EV-77464D1A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng