copyright
danh từB1- copyrighted
- copyrighting
- copyrights
copyright nghĩa là bản quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
copyright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document granting exclusive right to publish and sell literary or musical or artistic work.
Các nét nghĩa của từ copyright
- 1danh từB1
a document granting exclusive right to publish and sell literary or musical or artistic work
→một tài liệu cấp độc quyền xuất bản và bán tác phẩm văn học, âm nhạc hoặc nghệ thuật(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:right of first publicationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
278 lần trong kho sáchcopyright infringement
145 lần trong kho sáchcopyright holder
156 lần trong kho sáchcopyright by harper
113 lần trong kho sáchcopyright holders
58 lần trong kho sáchmillennium copyright
45 lần trong kho sáchcopyright eth
81 lần trong kho sáchcopyright titles
52 lần trong kho sáchcopyright by dodd
Câu hỏi thường gặp về copyright
copyright nghĩa là gì?
copyright nghĩa là bản quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). copyright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document granting exclusive right to publish and sell literary or musical or artistic work.
copyright dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ copyright có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
copyright được dùng trong câu như thế nào?
The Alta-California had copyrighted the letters and proposed to issue them in book form. (Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/copyright, mã đối chiếu EV-C8DE4919. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng