Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

calendar

danh từA2
US/ˈkæləndɚ/
calendars

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

calendar nghĩa là lịch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

calendar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of timekeeping that defines the beginning and length and divisions of the year.

Các nét nghĩa của từ calendar

  1. 1

    danh từA2

    a system of timekeeping that defines the beginning and length and divisions of the year

    một hệ thống chấm công xác định thời điểm bắt đầu, độ dài và sự phân chia của nămdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gregorian calendar195 lần trong kho sách

    • newgate calendar127 lần trong kho sách

    • wilson's calendar76 lần trong kho sách

    • lunar calendar85 lần trong kho sách

    • julian calendar138 lần trong kho sách

    • shepherd's calendar33 lần trong kho sách

    • islamic calendar41 lần trong kho sách

    • racing calendar55 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a list or register of events (appointments or social events or court cases etc)

  3. 3

    danh từA2

    a tabular array of the days (usually for one year)

    một mảng dạng bảng của các ngày (thường là trong một năm)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về calendar

calendar nghĩa là gì?

calendar nghĩa là lịch (bản dịch máy, chưa biên tập). calendar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a system of timekeeping that defines the beginning and length and divisions of the year.

calendar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ calendar có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

calendar được dùng trong câu như thế nào?

Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/calendar, mã đối chiếu EV-C2F706BE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “calendar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa calendar và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments.
«Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
One of the consequences of this arrangement was that a “blue Saturday” as well as the modern “blue Monday,” found place in the workingman's calendar.

Một trong những hậu quả của sự sắp xếp này là “ngày thứ bảy xanh” cũng như “ngày thứ hai xanh” hiện đại đã được tìm thấy trong lịch của người lao động.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bellamy, The Duke of Stockbridge: A Romance of Shays' Rebellion. Nguồn: Project Gutenberg #7472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Saying this, poor Roque withdrew, weeping and wondering, and imploring the protection of all the saints in the calendar, for his unfortunate master.

Nói xong, Roque tội nghiệp rút lui, vừa khóc vừa thắc mắc, cầu xin sự che chở của tất cả các vị thánh trong lịch cho người chủ bất hạnh của mình.dịch máy, chưa biên tập

Joaquín Telesforo de, 1799?-1835 Trueba y Cosío, Gómez Arias Or, The Moors of the Alpujarras, A Spanish Historical Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #29916. · Bản dịch tiếng Anh
Why one-half of them would suffice to entertain the inhabitants of a German capital for a period of six calendar months."

Tại sao một nửa trong số đó lại đủ để giải trí cho người dân thủ đô nước Đức trong khoảng thời gian sáu tháng dương lịch."dịch máy, chưa biên tập

Max Schlesinger, Saunterings in and about London. Nguồn: Project Gutenberg #46571. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
One more story of blood and murder I will relate, and then close the calendar of murders.
D. B. Bates, Incidents on land and water. Nguồn: Project Gutenberg #75851. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
A typical runic calendar consisted of several rows of symbols, one above the other.
«Runic calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70913 (bản sửa đổi 10975871). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The calendar indicates both the time of the solar year and the phase of the moon, which is generally called a lunisolar calendar.

Lịch cho biết cả thời gian của năm dương lịch và giai đoạn của mặt trăng, thường được gọi là lịch âm dương.dịch máy, chưa biên tập

«Coligny calendar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324428 (bản sửa đổi 7700885). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can do a lot of smiling in twelve calendar months if you stick to it."
William, Sir Magnay, A Poached Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #34088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And Auguste Comte himself, who flattered himself that he built only on the data of positive science, placed Campanella in the calendar of great men.
Anatole France, Monsieur Bergeret in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #49414. · Bản dịch tiếng Anh
But he was furiously jealous, and he swore by all the saints in the calendar that she should never love any one else.
F. Marion Crawford, To Leeward. Nguồn: Project Gutenberg #40181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We’ve been so long out of touch with calendars that we didn’t know whether it was summer time or Saturday afternoon.’
O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He served on the House Appropriations and Calendars committees during his three two-year terms in office.
«Rick Perry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291096 (bản sửa đổi 10967274). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0