traditional
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
traditional nghĩa là truyền thống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
traditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or derived from tradition.
Các nét nghĩa của từ traditional
- 1
tính từA2
consisting of or derived from tradition
bao gồm hoặc bắt nguồn từ truyền thốngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa nontraditional
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
traditional meitei207 lần trong kho sách
traditional classroom134 lần trong kho sách
traditional chinese209 lần trong kho sách
traditional methods150 lần trong kho sách
traditional gender72 lần trong kho sách
traditional media95 lần trong kho sách
non traditional143 lần trong kho sách
creating a traditional61 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
pertaining to time-honored orthodox doctrines
liên quan đến các học thuyết chính thống lâu đờidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về traditional
traditional nghĩa là gì?
traditional nghĩa là truyền thống (bản dịch máy, chưa biên tập). traditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or derived from tradition.
traditional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ traditional có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
traditional được dùng trong câu như thế nào?
Societies that have not industrialized at all are sometimes called “premodern” or simply “traditional.” («Western Bias in Our Assumptions about Humanity», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/traditional, mã đối chiếu EV-D26EEA98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng