diarrhea
danh từB2- diarrheas
diarrhea nghĩa là tiêu chảy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
diarrhea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements.
Các nét nghĩa của từ diarrhea
- 1
danh từB2
frequent and watery bowel movements
đi tiêu thường xuyên và chảy nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa diarrhoea · looseness of the bowels · looseness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
vomiting diarrhea31 lần trong kho sách
diarrhea nausea17 lần trong kho sách
nausea diarrhea17 lần trong kho sách
diarrhea vomiting11 lần trong kho sách
diarrhea abdominal6 lần trong kho sách
chronic diarrhea14 lần trong kho sách
watery diarrhea9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về diarrhea
diarrhea nghĩa là gì?
diarrhea nghĩa là tiêu chảy (bản dịch máy, chưa biên tập). diarrhea là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: frequent and watery bowel movements.
diarrhea được dùng trong câu như thế nào?
In the kitchen, she agreed Max can use the mold, food poisoning, vomit and diarrhea to the burglars and should call it Operation Fuzzy Burger. («The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diarrhea, mã đối chiếu EV-EC620B51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng