Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stomachache

danh từA2
stomachaches

stomachache nghĩa là đau bụng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region.

Các nét nghĩa của từ stomachache

  1. 1

    danh từA2

    an ache localized in the stomach or abdominal region

    đau cục bộ ở dạ dày hoặc vùng bụngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stomach ache · bellyache · gastralgia

Câu hỏi thường gặp về stomachache

stomachache nghĩa là gì?

stomachache nghĩa là đau bụng (bản dịch máy, chưa biên tập). stomachache là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an ache localized in the stomach or abdominal region.

stomachache được dùng trong câu như thế nào?

Kim Moy thought it was a stomachache and gave her medicated oil, but Chee Chan collapsed, and blood began to flow from her left chest. («1972 Queenstown shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126723 (bản sửa đổi 9956945).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stomachache, mã đối chiếu EV-B28B58A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stomachache” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stomachache và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Kim Moy thought it was a stomachache and gave her medicated oil, but Chee Chan collapsed, and blood began to flow from her left chest.

Kim Moy tưởng là đau bụng nên cho cô bôi dầu thuốc nhưng Chee Chan ngã gục, máu bắt đầu chảy ra từ ngực trái.dịch máy, chưa biên tập

«1972 Queenstown shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1126723 (bản sửa đổi 9956945). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Like a box of sweets, and then you ran the risk of stomachache."
Marjorie Benton Cooke, Cinderella Jane. Nguồn: Project Gutenberg #33657. · Nguyên văn tiếng Anh
As part of this offensive, Collins travelled to his native Cork against the advice of his companions despite him suffering from stomachache and depression.

Là một phần của cuộc tấn công này, Collins đã đến quê hương Cork của mình theo lời khuyên của những người bạn đồng hành mặc dù anh bị đau bụng và trầm cảm.dịch máy, chưa biên tập

«Michael Collins (Irish leader)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118736 (bản sửa đổi 10991934). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is about Precious, a young girl who has a stomachache so she can't go with her family to plant corn in the fields.

Phim kể về Precious, một cô gái trẻ bị đau bụng nên không thể cùng gia đình ra đồng trồng ngô.dịch máy, chưa biên tập

«Children's Authors/Patricia McKissack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220876 (bản sửa đổi 3059428). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So they lived miserably on roots and nuts, and all the weakly little children had great stomachaches, and then died.
Charles Kingsley, The Water-Babies. Nguồn: Project Gutenberg #36309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Except that fever, I never had anything worse than a stomachache in all my life.
S. Weir Mitchell, The Red City: A Novel of the Second Administration of President Washington. Nguồn: Project Gutenberg #32942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A stomachache is nothing more than a pain caused by overeating, eating too fast, or eating an odd mixture of strange or unusual foods.
«Scouting/BSA/First Aid Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5150 (bản sửa đổi 4583819). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You may experience sweaty palms, a fast heartbeat, a headache or stomachache, but these feelings usually go away after the situation.
«Mental Health Basics», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Drinking honey tea should not cause any risks or symptoms although consuming too much may cause stomachaches.
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And they groaned over it--he and she--like people with the stomachache.
George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People allergic to rice might have sneezing, runny nose, itching, asthma, stomachache or eczema after they eat rice.
«Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Wanrong started smoking cigarettes and then opium because of headaches and stomachaches.
«Wanrong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783242 (bản sửa đổi 10976161). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0