Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

media

danh từ
B2
US/ˈmidiə/
medias
Thuộc:Academic Word List (AWL), TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

media là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    medias
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa media và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    They fear the development of artificial intelligence that can control humanity, as many science fiction media has portrayed.

    Họ lo sợ sự phát triển của trí tuệ nhân tạo có thể điều khiển loài người, như nhiều phương tiện truyền thông khoa học viễn tưởng đã miêu tả.

    Wikimedia contributors, Professionalism/Knightscope and Autonomous Data Machines
    These fears can be linked to a lack of elementary knowledge on the subject and distrust in media & journals.

    Những nỗi sợ hãi này có thể liên quan đến việc thiếu kiến thức cơ bản về chủ đề này và không tin tưởng vào các phương tiện truyền thông và tạp chí.

    Wikimedia contributors, Lentis/Marketing of Natural Foods
    In particular, individuals use social media to connect with one another.
    Wikimedia contributors, Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 1:/To what extent do we agree with Sherry Turkle's argument that digital connections offer only an illusion of companionship?
    Touted as "made-for-television", this tour was highly popular with local media but received minimal national coverage.

    Được giới thiệu là "dành cho truyền hình", chuyến lưu diễn này rất được giới truyền thông địa phương yêu thích nhưng lại nhận được rất ít sự đưa tin trên toàn quốc.

    Wikimedia contributors, Lentis/The US Presidential Election of 1992: Media, Public Opinion, and Politics
    The act happens mostly on social media platforms and on dating sites.

    Hành động này chủ yếu diễn ra trên các nền tảng truyền thông xã hội và trên các trang web hẹn hò.

    Wikimedia contributors, Living in a Connected World/The Online Real-Life Divide
    The media is a tool for exerting power, domination and counter-power meaning it can equally be seen as a source of liberation.

    Các phương tiện truyền thông là một công cụ để phát huy quyền lực, sự thống trị và phản sức mạnh, nghĩa là nó có thể được coi là nguồn gốc của sự giải phóng.

    Wikimedia contributors, Living in a Connected World/Digital Labour on Social Media Platforms
    With the invention of computers, the internet, emailing, and user profiles, the rise of social media started.
    Wikimedia contributors, Living in a Connected World/Digital Labour on Social Media Platforms
    Wearable tracking companies extend this ideology further by creating their own social media platforms for their consumers.

    Các công ty theo dõi thiết bị đeo đã mở rộng hệ tư tưởng này hơn nữa bằng cách tạo ra nền tảng truyền thông xã hội của riêng họ cho người tiêu dùng.

    Wikimedia contributors, Lentis/Wearable Activity Trackers
    It means media audiences have a key for the convergence while he thinks the technological development also gives huge impact for it.

    Điều đó có nghĩa là khán giả truyền thông có chìa khóa cho sự hội tụ trong khi ông cho rằng sự phát triển công nghệ cũng mang lại tác động rất lớn cho nó.

    Wikimedia contributors, Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Convergence/Research Question 2:/The Snow Ploughs
    The platforms we use today might not be what we use tomorrow but the construct and ideology of Social Media use are unlikely to change.
    Wikimedia contributors, Debates in Digital Culture 2019/Social (Media) Movements
    Installation media refers to the delivery method of the operating system.

    Phương tiện cài đặt đề cập đến phương pháp phân phối của hệ điều hành.

    Wikimedia contributors, Linux Basics/Installation, bootloader
    There have been various hacks throughout the course of the years that have compromised user data from social media companies.

    Đã có nhiều vụ hack khác nhau trong suốt nhiều năm nhằm xâm phạm dữ liệu người dùng từ các công ty truyền thông xã hội.

    Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/Social Media Privacy and Ethics

    Câu hỏi thường gặp về media (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. media nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    media có nghĩa chính là: media là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "media".

    2. media thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    media là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của media theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), media được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmidiə/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. media thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ media được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của media gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của media gồm: medias.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với media là gì?

    Từ media thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. media có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến media?

    Từ media xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với media đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "They fear the development of artificial intelligence that can control humanity, as many science fiction media has portrayed." (Dịch nghĩa: Họ lo sợ sự phát triển của trí tuệ nhân tạo có thể điều khiển loài người, như nhiều phương tiện truyền thông khoa học viễn tưởng đã miêu tả.). Câu văn minh họa cách dùng media làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng media?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.