E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “total”

564 câu thật có từ total hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: total nghĩa là tổng cộng. total là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: constituting the full quantity or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ total

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng total

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sum total1.012 lần
total abstinence393 lần
total area779 lần
total population596 lần
total darkness831 lần
total absence603 lần
total ignorance407 lần
total amount643 lần
total number1.468 lần
total eclipse238 lần
total destruction330 lần
total cost500 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ total

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ total trong kho câu?
Kho câu có 564 câu có từ total hoặc các dạng của từ, trích từ 511 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ total xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ total gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ total?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ total: Câu phủ định (56 câu), can và could (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.