stimulant
danh từB2- stimulants
stimulant nghĩa là chất kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event.
Các nét nghĩa của từ stimulant
- 1
danh từB2
any stimulating information or event
bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stimulation · stimulus · input
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
alcoholic stimulant51 lần trong kho sách
diffusible stimulant12 lần trong kho sách
stimulant medication14 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a drug that temporarily quickens some vital process
một loại thuốc tạm thời đẩy nhanh một số quá trình quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stimulant drug · excitant
Câu hỏi thường gặp về stimulant
stimulant nghĩa là gì?
stimulant nghĩa là chất kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập). stimulant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event.
stimulant được dùng trong câu như thế nào?
"Concision, in addition to its stylistic virtues, plays a role as a stimulant, especially in epistolary exchanges. («Fermat's Enigma, the sublime in all its states», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255049 (bản sửa đổi 2709784).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stimulant, mã đối chiếu EV-C027D2D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng