realtor
danh từ- realtors
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
realtor nghĩa là người môi giới bất động sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
realtor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a real estate agent who is a member of the National Association of Realtors.
Các nét nghĩa của từ realtor
- 1
danh từ
a real estate agent who is a member of the National Association of Realtors
một đại lý bất động sản là thành viên của Hiệp hội môi giới bất động sản quốc giadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về realtor
realtor nghĩa là gì?
realtor nghĩa là người môi giới bất động sản (bản dịch máy, chưa biên tập). realtor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a real estate agent who is a member of the National Association of Realtors.
realtor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ realtor có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
realtor được dùng trong câu như thế nào?
The seller arranges for a realtor to advertise and sell their property. («Flipping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440185 (bản sửa đổi 10884650).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/realtor, mã đối chiếu EV-AB988714. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng