meaningful
tính từmeaningful nghĩa là có ý nghĩa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
having a meaning or purpose
→có một ý nghĩa hoặc mục đích
Trái nghĩa:meaninglessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)clinically meaningful36 lần trong kho sáchmeaningful relationships71 lần trong kho sáchmeaningful connections49 lần trong kho sáchfacilitating meaningful12 lần trong kho sáchemotionally meaningful12 lần trong kho sáchpersonally meaningful38 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa meaningful và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
My belief that an orderly transition must be meaningful, it must be peaceful, and it must begin now."Tôi tin rằng một quá trình chuyển đổi có trật tự phải có ý nghĩa, phải diễn ra trong hòa bình và phải bắt đầu ngay bây giờ.”
Perhaps if Black could open up the position, his two bishops would become meaningful in a central counterattack, discussed on the previous page.Có lẽ nếu Đen khai thác được thế trận thì hai quân tượng của anh ta sẽ trở nên có ý nghĩa trong một pha phản công trung tâm, đã bàn ở trang trước.
Propositions contain two or more concepts connected using linking words or phrases to form a meaningful statement.Các mệnh đề chứa hai hoặc nhiều khái niệm được kết nối bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ liên kết để tạo thành một câu có ý nghĩa.
Each character represents one phoneme, one meaningful unit of sound.The difference from a digital signal is that also very small fluctuations in the signal are meaningful.Generate accurate, meaningful information (i.e., be reliable and valid).The items they supposedly steal as a prank or competition may be valuable and meaningful to the actual owners.Những món đồ mà họ cho là ăn cắp để chơi khăm hoặc cạnh tranh có thể có giá trị và ý nghĩa đối với chủ sở hữu thực sự.
The few people with perfect photographic memories had trouble using them, because they were less meaningful.Một số ít người có trí nhớ nhiếp ảnh hoàn hảo gặp khó khăn khi sử dụng chúng vì chúng ít có ý nghĩa hơn.
And we don't charge really, we don't charge a meaningful property tax.The template defines what fields are meaningful: title, author, description, cover image, available formats, file sizes.Relatedness refers to more than being around others; it is the necessity for meaningful, close relationships.However, adverse effects of dopamine fasting must also be considered to create effective and meaningful treatments.Câu hỏi thường gặp về meaningful (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. meaningful nghĩa là gì trong tiếng Việt?
meaningful có nghĩa chính là: có một ý nghĩa hoặc mục đích. Định nghĩa tiếng Anh: "having a meaning or purpose".
2. meaningful thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
meaningful là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của meaningful theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), meaningful được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈminɪŋfəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. meaningful thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ meaningful được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của meaningful gồm những dạng nào?
Từ meaningful có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với meaningful là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: clinically meaningful, meaningful relationships, meaningful connections, facilitating meaningful, emotionally meaningful.
7. meaningful có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến meaningful?
Từ meaningful xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với meaningful đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "My belief that an orderly transition must be meaningful, it must be peaceful, and it must begin now."" (Dịch nghĩa: Tôi tin rằng một quá trình chuyển đổi có trật tự phải có ý nghĩa, phải diễn ra trong hòa bình và phải bắt đầu ngay bây giờ.”). Câu văn minh họa cách dùng meaningful làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng meaningful?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.