subset
danh từ- subsets
subset nghĩa là tập hợp con (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
subset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a set whose members are members of another set.
Các nét nghĩa của từ subset
- 1danh từ
a set whose members are members of another set
→một tập hợp mà các thành viên của nó là thành viên của một tập hợp khác(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
17 lần trong kho sáchnonempty subset
21 lần trong kho sáchfinite subset
6 lần trong kho sáchdisjoint subset
6 lần trong kho sáchspecifying a subset
Câu hỏi thường gặp về subset
subset nghĩa là gì?
subset nghĩa là tập hợp con (bản dịch máy, chưa biên tập). subset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a set whose members are members of another set.
subset dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ subset có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
subset được dùng trong câu như thế nào?
In a partially ordered set, a chain means a totally ordered subset. («Set Theory/Orderings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38830 (bản sửa đổi 4536508).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/subset, mã đối chiếu EV-555C45C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng